Nghĩa tiếng Việt
- Dấu sót (để đánh dấu chỗ phải thêm chữ còn sót).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She marked a caret where the word was missing.
/ˈkærət/
caret là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dấu sót (để đánh dấu chỗ phải thêm chữ còn sót).
She marked a caret where the word was missing.