TanroDictionary Sổ từ

caret

/ˈkærət/

Anh
0

caret là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dấu sót (để đánh dấu chỗ phải thêm chữ còn sót).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu sót (để đánh dấu chỗ phải thêm chữ còn sót).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She marked a caret where the word was missing.