TanroDictionary Sổ từ

carom

/ˈkærəm/

Anh
0

carom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cú đánh trúng liên tiếp nhiều hòn bi (bi-a); Đánh một cú trúng liên tiếp nhiều hòn bi (bi-a).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cú đánh trúng liên tiếp nhiều hòn bi (bi-a).danh từEN-VI Dict
  2. Đánh một cú trúng liên tiếp nhiều hòn bi (bi-a).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He made a clean carom off two balls.

  2. She caromed the cue ball into a corner.