Nghĩa tiếng Việt
- Cú đánh trúng liên tiếp nhiều hòn bi (bi-a).danh từEN-VI Dict
- Đánh một cú trúng liên tiếp nhiều hòn bi (bi-a).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He made a clean carom off two balls.
-
She caromed the cue ball into a corner.