TanroDictionary Sổ từ

carve

/kɑːv/

Anh Thông dụng
0

carve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khắc, tạc, chạm, đục; Tạo, tạo thành; Cắt, lạng (thịt ra từng miếng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khắc, tạc, chạm, đục.động từEN-VI Dict
  2. Tạo, tạo thành.động từEN-VI Dict
  3. Cắt, lạng (thịt ra từng miếng).động từEN-VI Dict
  4. Cắt (vải... ) thành (hình cái gì); trang trí (vải... ) bằng hình cắt khoét.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They want to carve a statue out of wood.

  2. She wants to carve out a career.

  3. She will carve the roast at dinner.

  4. He carved the wood into a bird.

  5. to carve a statue out of wood

    tạc gỗ thành tượng