Nghĩa tiếng Việt
- Khắc, tạc, chạm, đục.động từEN-VI Dict
- Tạo, tạo thành.động từEN-VI Dict
- Cắt, lạng (thịt ra từng miếng).động từEN-VI Dict
- Cắt (vải... ) thành (hình cái gì); trang trí (vải... ) bằng hình cắt khoét.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They want to carve a statue out of wood.
-
She wants to carve out a career.
-
She will carve the roast at dinner.
-
He carved the wood into a bird.
-
to carve a statue out of wood
tạc gỗ thành tượng