TanroDictionary Sổ từ

cashier

/kæˈʃɪə(r)/

Anh
0

cashier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thủ quỹ; Cách chức, thải ra; Tước quân hàm (sĩ quan bộ binh và hải quân).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thủ quỹ.danh từEN-VI Dict
  2. Cách chức, thải ra.động từEN-VI Dict
  3. Tước quân hàm (sĩ quan bộ binh và hải quân).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cashier counted the money carefully.

  2. They cashiered the manager after the mistake.

  3. The army cashiered the officer.