TanroDictionary Sổ từ

casuist

/ˈkæʒuːɪst/

Anh
0

casuist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà phán quyết đúng sai; Người khéo giải quyết những vấn đề khó nghĩ; người làm lý lẽ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà phán quyết đúng sai.danh từEN-VI Dict
  2. Người khéo giải quyết những vấn đề khó nghĩ; người làm lý lẽ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The casuist argued carefully about every small detail.

  2. She was a casuist who solved hard problems calmly.