TanroDictionary Sổ từ

catholic

/ˈkæθlɪk/

Anh Thông dụng
0

catholic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bao gồm tất cả, rộng khắp; phổ biến; Đại lượng, rộng lượng, rộng rãi; Đạo Thiên chúa, công giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bao gồm tất cả, rộng khắp; phổ biến.tính từEN-VI Dict
  2. Đại lượng, rộng lượng, rộng rãi.tính từEN-VI Dict
  3. Đạo Thiên chúa, công giáo.tính từEN-VI Dict
  4. Người theo đạo Thiên chúa, tín đồ công giáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She has a catholic taste in music.

  2. She has a catholic taste in many different books.

  3. He was raised in the catholic faith.

  4. A catholic joined the local choir.

  5. to have a catholic taste in literature

    ham thích rộng rãi các ngành văn học