Nghĩa tiếng Việt
- Bao gồm tất cả, rộng khắp; phổ biến.tính từEN-VI Dict
- Đại lượng, rộng lượng, rộng rãi.tính từEN-VI Dict
- Đạo Thiên chúa, công giáo.tính từEN-VI Dict
- Người theo đạo Thiên chúa, tín đồ công giáo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has a catholic taste in music.
-
She has a catholic taste in many different books.
-
He was raised in the catholic faith.
-
A catholic joined the local choir.
-
to have a catholic taste in literature
ham thích rộng rãi các ngành văn học