TanroDictionary Sổ từ

catnap

/ˈkætnæp/

Anh
0

catnap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giấc ngủ ngắn; Chợp mắt đi một tí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấc ngủ ngắn.danh từEN-VI Dict
  2. Chợp mắt đi một tí.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After lunch, he took a short catnap on the sofa.

  2. I often catnap for ten minutes after work.