TanroDictionary Sổ từ

caul

/ˈkɔl/

Anh
0

caul là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màng thai nhi; Màng thóp (ở đầu trẻ mới sinh); Mạc nối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màng thai nhi.danh từEN-VI Dict
  2. Màng thóp (ở đầu trẻ mới sinh).danh từEN-VI Dict
  3. Mạc nối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The baby was born with a caul.

  2. The doctor checked the caul gently.

  3. The caul wrapped around the organ.