Nghĩa tiếng Việt
- Màng thai nhi.danh từEN-VI Dict
- Màng thóp (ở đầu trẻ mới sinh).danh từEN-VI Dict
- Mạc nối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby was born with a caul.
-
The doctor checked the caul gently.
-
The caul wrapped around the organ.