Nghĩa tiếng Việt
- Xảm (thuyền, tàu).động từEN-VI Dict
- Bít, trét, hàn (những chỗ hở... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They caulk the boat before winter.
-
He will caulk the crack in the wall.
/kɔːk/
caulk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xảm (thuyền, tàu); Bít, trét, hàn (những chỗ hở... ).
They caulk the boat before winter.
He will caulk the crack in the wall.