TanroDictionary Sổ từ

caulk

/kɔːk/

Anh
0

caulk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xảm (thuyền, tàu); Bít, trét, hàn (những chỗ hở... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xảm (thuyền, tàu).động từEN-VI Dict
  2. Bít, trét, hàn (những chỗ hở... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They caulk the boat before winter.

  2. He will caulk the crack in the wall.