Nghĩa tiếng Việt
- Sự cãi bướng, sự cãi vặt; sự gây chuyện cãi nhau vặt.danh từEN-VI Dict
- Cãi bướng, cãi vặt; gây chuyện cãi nhau vặt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their cavil about the menu wasted everyone's time.
-
Please do not cavil over small mistakes.