TanroDictionary Sổ từ

cavitate

/ˈkævəˌteɪt/

Anh
0

cavitate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem cavitation.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem cavitation: Sự tạo ra lỗ hổng; sự tạo ra lỗ trốngđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry cavitate points to cavitation.