Nghĩa tiếng Việt
- Kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm.động từEN-VI Dict
- Tán dương, ca tụng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We celebrate her birthday every summer.
-
The teacher celebrate his hard work in class.
/ˈselɪbreɪt/
celebrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm; Tán dương, ca tụng.
We celebrate her birthday every summer.
The teacher celebrate his hard work in class.