TanroDictionary Sổ từ

cesura

/tʃeˈtʃʊrə/

Anh
0

cesura là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như caesura; (âm nhạc) chỗ ngắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với caesura: Sự ngắt giọngdanh từEN-VI Dict
  2. (âm nhạc) chỗ ngắt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A cesura paused the rhythm in the line.

  2. The singer used a cesura to break the melody.