Nghĩa tiếng Việt
- Cọ xát nhiều lần.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Thứ đỗ này phải chà xát kĩ mới được.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Thứ đỗ này phải chà xát kĩ mới được.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép