TanroDictionary Sổ từ

chàm

Việt
0

chàm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây thuộc họ đậu, lá hình tròn thường dùng để nhuộm màu lam sẫm; Nước nhuộm chế bằng lá chàm; Thứ bệnh lở mặt trẻ con.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây thuộc họ đậu, lá hình tròn thường dùng để nhuộm màu lam sẫm.danh từWiktionary
  2. Nước nhuộm chế bằng lá chàm.danh từWiktionary
  3. Thứ bệnh lở mặt trẻ con.danh từWiktionary
  4. Có màu lam sẫm.tính từ いWiktionary
  5. Xăm mình.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cây chàm sống ở miền thượng du

  2. Mặt như chàm đổ. (tục ngữ)

  3. Mặt cháu lên chàm, nên mẩn đỏ.

  4. Áo chàm.

  5. Vết chàm ở mặt.