Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây thuộc họ đậu, lá hình tròn thường dùng để nhuộm màu lam sẫm.danh từWiktionary
- Nước nhuộm chế bằng lá chàm.danh từWiktionary
- Thứ bệnh lở mặt trẻ con.danh từWiktionary
- Có màu lam sẫm.tính từ いWiktionary
- Xăm mình.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cây chàm sống ở miền thượng du
-
Mặt như chàm đổ. (tục ngữ)
-
Mặt cháu lên chàm, nên mẩn đỏ.
-
Áo chàm.
-
Vết chàm ở mặt.