Nghĩa tiếng Việt
- Chú ý, tập trung tâm trí cao độ vào công việc.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Chăm chú nghe giảng bài.
-
Chăm chú đọc sách.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Chăm chú nghe giảng bài.
Chăm chú đọc sách.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép