TanroDictionary Sổ từ

chăm chú

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chú ý, tập trung tâm trí cao độ vào công việc.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Chăm chú nghe giảng bài.

  2. Chăm chú đọc sách.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép