Nghĩa tiếng Việt
- Dùng để bắt đầu cuộc nói chuyện.thán từWiktionary
- Dùng để tỏ lòng kính trọng, thân thiết.thán từWiktionary
- Dùng để tỏ sự kính cẩn trước cái cao quý, thiêng liêng.thán từWiktionary
- Dùng để mời khách vào ăn uống, mua bán.thán từWiktionary
- Nói hoặc ra hiệu bằng các cử chỉ, tỏ lòng kính trọng, thân thiết.động từWiktionary
- Tỏ sự kính cẩn trước cái cao quý, thiêng liêng.động từWiktionary
- Mời khách vào ăn uống, mua bán.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chào ông già bà lão.
-
Chào thầy cô giáo.
-
Chào cờ.
-
Nhà hàng chào khách.