TanroDictionary Sổ từ

chào

Việt
0

chào là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dùng để bắt đầu cuộc nói chuyện; Dùng để tỏ lòng kính trọng, thân thiết; Dùng để tỏ sự kính cẩn trước cái cao quý, thiêng liêng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng để bắt đầu cuộc nói chuyện.thán từWiktionary
  2. Dùng để tỏ lòng kính trọng, thân thiết.thán từWiktionary
  3. Dùng để tỏ sự kính cẩn trước cái cao quý, thiêng liêng.thán từWiktionary
  4. Dùng để mời khách vào ăn uống, mua bán.thán từWiktionary
  5. Nói hoặc ra hiệu bằng các cử chỉ, tỏ lòng kính trọng, thân thiết.động từWiktionary
  6. Tỏ sự kính cẩn trước cái cao quý, thiêng liêng.động từWiktionary
  7. Mời khách vào ăn uống, mua bán.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chào ông già bà lão.

  2. Chào thầy cô giáo.

  3. Chào cờ.

  4. Nhà hàng chào khách.