TanroDictionary Sổ từ

chày

Việt
0

chày là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dụng cụ dùng để giã, thường làm bằng một đoạn gỗ hoặc một thỏi chất rắn và nặng; Dùi để đánh chuông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ dùng để giã, thường làm bằng một đoạn gỗ hoặc một thỏi chất rắn và nặng.danh từWiktionary
  2. Dùi để đánh chuông.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Chày giã gạo.

  2. Chày tán thuốc.

  3. Vắt cổ chày ra nước.

    hà tiện