Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ dùng để giã, thường làm bằng một đoạn gỗ hoặc một thỏi chất rắn và nặng.danh từWiktionary
- Dùi để đánh chuông.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chày giã gạo.
-
Chày tán thuốc.
-
Vắt cổ chày ra nước.
hà tiện