Nghĩa tiếng Việt
- Thức ăn lỏng nấu bằng gạo hay bằng bột.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ăn một bát cháo chạy ba quãng đồng. (tục ngữ)
-
Ăn cháo để gạo cho vay. (tục ngữ)
-
Tiền trao, cháo múc. (tục ngữ)
cháo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thức ăn lỏng nấu bằng gạo hay bằng bột.
Ăn một bát cháo chạy ba quãng đồng. (tục ngữ)
Ăn cháo để gạo cho vay. (tục ngữ)
Tiền trao, cháo múc. (tục ngữ)