TanroDictionary Sổ từ

cháo

Việt
0

cháo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thức ăn lỏng nấu bằng gạo hay bằng bột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thức ăn lỏng nấu bằng gạo hay bằng bột.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Ăn một bát cháo chạy ba quãng đồng. (tục ngữ)

  2. Ăn cháo để gạo cho vay. (tục ngữ)

  3. Tiền trao, cháo múc. (tục ngữ)