Nghĩa tiếng Việt
- Do tác động của lửa, toả nhiệt, biến dần thành than, tro.động từWiktionary
- Bốc lên và toả sáng.động từWiktionary
- Bị đứt mạch điện do dòng điện quá mạnh.động từWiktionary
- Có cảm giác như nóng lên.động từWiktionary
- Lớp cơm đóng thành mảng ở đáy nồi khi đun quá lửa.danh từWiktionary
- Xem cá Cháydanh từWiktionary
Ví dụ
-
Giặc phá không bằng nhà cháy.
(tục ngữ)
-
Củi cháy to.
-
Trấu cháy âm ỉ
-
Lửa cháy
-
Bóng đèn bị cháy rồi