TanroDictionary Sổ từ

cháy

Việt
0

cháy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Do tác động của lửa, toả nhiệt, biến dần thành than, tro; Bốc lên và toả sáng; Bị đứt mạch điện do dòng điện quá mạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Do tác động của lửa, toả nhiệt, biến dần thành than, tro.động từWiktionary
  2. Bốc lên và toả sáng.động từWiktionary
  3. Bị đứt mạch điện do dòng điện quá mạnh.động từWiktionary
  4. Có cảm giác như nóng lên.động từWiktionary
  5. Lớp cơm đóng thành mảng ở đáy nồi khi đun quá lửa.danh từWiktionary
  6. Xem cá Cháydanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Giặc phá không bằng nhà cháy.

    (tục ngữ)

  2. Củi cháy to.

  3. Trấu cháy âm ỉ

  4. Lửa cháy

  5. Bóng đèn bị cháy rồi