Nghĩa tiếng Việt
- Một thể văn cũ dùng để khuyên răn.danh từWiktionary
- Dùng vật nhọn mà đâm vào.động từWiktionary
- Đặt ngọn lửa vào cho cháy lên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cụ để lại một bài châm tự răn mình.
-
Ong non ngứa nọc châm hoa rữa (Hồ Xuân Hương)
-
Châm đèn.
-
Châm hương.
-
Châm điếu thuốc lá.