TanroDictionary Sổ từ

châm

Việt
0

châm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một thể văn cũ dùng để khuyên răn; Dùng vật nhọn mà đâm vào; Đặt ngọn lửa vào cho cháy lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một thể văn cũ dùng để khuyên răn.danh từWiktionary
  2. Dùng vật nhọn mà đâm vào.động từWiktionary
  3. Đặt ngọn lửa vào cho cháy lên.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cụ để lại một bài châm tự răn mình.

  2. Ong non ngứa nọc châm hoa rữa (Hồ Xuân Hương)

  3. Châm đèn.

  4. Châm hương.

  5. Châm điếu thuốc lá.