Nghĩa tiếng Việt
- Xem lỗ chân lông: Lỗ nhỏ ở da, chỗ chân lông, để mồ hôi tiết radanh từ
Ví dụ
-
Bị viêm chân lông.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bị viêm chân lông.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép