Nghĩa tiếng Việt
- Dây thừng to, dài.danh từ
Ví dụ
-
Dai như chão. (tục ngữ)
-
Bện chão.
-
Chão sợi đay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Dai như chão. (tục ngữ)
Bện chão.
Chão sợi đay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép