Nghĩa tiếng Việt
- Vật dùng để bánh xe vận tải, thường làm bằng gỗ, hình trụ, đáy tam giác.danh từWiktionary
- . Thanh hoặc tấm thường bằng gỗ hoặc bêtông cốt thép, dùng để chêm vào khoảng trống giữa vì chống và chu vi đào ban đầu của hầm lò.danh từWiktionary
- Giữ chặt lại ở một vị trí cố định bằng cách lèn một vật nào đó vào khe hở.động từWiktionary
- . Lấp (lò, sau khi đã khai thác khoáng sản) bằng đất đá mang từ nơi khác đến.động từWiktionary
- Cản lại, ngáng lại, không cho vượt lên.động từWiktionary
- . Đưa thêm kí tự xen vào một vị trí trong đoạn văn bản đã soạn thảo trên máy tính.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chuẩn bị sẵn chèn khi xe lên dốc.
-
Chôn cọc, chèn đất vào.
-
Chèn bánh xe cho xe khỏi lăn.
-
Chèn lò.
-
Chèn lấp lò.