TanroDictionary Sổ từ

chèn

Việt
0

chèn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật dùng để bánh xe vận tải, thường làm bằng gỗ, hình trụ, đáy tam giác; . Thanh hoặc tấm thường bằng gỗ hoặc bêtông cốt thép, dùng để chêm vào khoảng trống giữa vì chống và chu vi đào ban đầu của hầm lò; Giữ chặt lại ở một vị trí cố định bằng cách lèn một vật nào đó vào khe hở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật dùng để bánh xe vận tải, thường làm bằng gỗ, hình trụ, đáy tam giác.danh từWiktionary
  2. . Thanh hoặc tấm thường bằng gỗ hoặc bêtông cốt thép, dùng để chêm vào khoảng trống giữa vì chống và chu vi đào ban đầu của hầm lò.danh từWiktionary
  3. Giữ chặt lại ở một vị trí cố định bằng cách lèn một vật nào đó vào khe hở.động từWiktionary
  4. . Lấp (lò, sau khi đã khai thác khoáng sản) bằng đất đá mang từ nơi khác đến.động từWiktionary
  5. Cản lại, ngáng lại, không cho vượt lên.động từWiktionary
  6. . Đưa thêm kí tự xen vào một vị trí trong đoạn văn bản đã soạn thảo trên máy tính.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chuẩn bị sẵn chèn khi xe lên dốc.

  2. Chôn cọc, chèn đất vào.

  3. Chèn bánh xe cho xe khỏi lăn.

  4. Chèn lò.

  5. Chèn lấp lò.