TanroDictionary Sổ từ

chèo

Việt
0

chèo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dụng cụ để bơi thuyền, làm bằng thanh gỗ dài, đầu trên tròn, đầu dưới rộng bản dần; Lối hát cổ truyền, bắt nguồn từ dân ca vùng đồng bằng Bắc Bộ; Dùng chèo gạt nước cho thuyền đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ để bơi thuyền, làm bằng thanh gỗ dài, đầu trên tròn, đầu dưới rộng bản dần.danh từWiktionary
  2. Lối hát cổ truyền, bắt nguồn từ dân ca vùng đồng bằng Bắc Bộ.danh từWiktionary
  3. Dùng chèo gạt nước cho thuyền đi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mái chèo.

  2. Xuôi chèo mát mái.

  3. Hát chèo.

  4. Diễn chèo.

  5. Ăn no rồi lại nằm khoèo, nghe thấy trống chèo bế bụng đi xem. (ca dao)