Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ để bơi thuyền, làm bằng thanh gỗ dài, đầu trên tròn, đầu dưới rộng bản dần.danh từWiktionary
- Lối hát cổ truyền, bắt nguồn từ dân ca vùng đồng bằng Bắc Bộ.danh từWiktionary
- Dùng chèo gạt nước cho thuyền đi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mái chèo.
-
Xuôi chèo mát mái.
-
Hát chèo.
-
Diễn chèo.
-
Ăn no rồi lại nằm khoèo, nghe thấy trống chèo bế bụng đi xem. (ca dao)