Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng để uống nước, uống rượu, thường bằng sành, sứ, nhỏ và sâu lòng.danh từWiktionary
- Bát nhỏ, để đựng cơm hoặc thức ăn.danh từWiktionary
- Lượng những vị thuốc đông y dùng để sắc chung với nhau trong một lần thành thuốc uống; thang.danh từWiktionary
- Ăn, khi coi việc này như một thú vui.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bộ ấm chén.
-
Mời cạn chén.
-
Cơm ăn ba chén lưng lưng. (ca dao).
-
Cân một chén thuốc bổ.
-
Thuốc chén.