TanroDictionary Sổ từ

chén

Việt
0

chén là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng để uống nước, uống rượu, thường bằng sành, sứ, nhỏ và sâu lòng; Bát nhỏ, để đựng cơm hoặc thức ăn; Lượng những vị thuốc đông y dùng để sắc chung với nhau trong một lần thành thuốc uống; thang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng để uống nước, uống rượu, thường bằng sành, sứ, nhỏ và sâu lòng.danh từWiktionary
  2. Bát nhỏ, để đựng cơm hoặc thức ăn.danh từWiktionary
  3. Lượng những vị thuốc đông y dùng để sắc chung với nhau trong một lần thành thuốc uống; thang.danh từWiktionary
  4. Ăn, khi coi việc này như một thú vui.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bộ ấm chén.

  2. Mời cạn chén.

  3. Cơm ăn ba chén lưng lưng. (ca dao).

  4. Cân một chén thuốc bổ.

  5. Thuốc chén.