Nghĩa tiếng Việt
- Hàng dệt trên mặt có những đường xiên từ biên bên này sang biên bên kia.danh từWiktionary
- Phần hoặc mảnh nhỏ giới hạn bởi hai cạnh của một góc và một đường.danh từWiktionary
- Thành hình một đường xiên.tính từ いWiktionary
- Thành hình những đường xiên cắt nhau.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Vải chéo.
-
Lụa chéo.
-
Chéo áo.
-
Mảnh ruộng chéo.
-
Cắt chéo tờ giấy.