TanroDictionary Sổ từ

chê bai

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho là không tốt, không hay, không đẹp, không ngon...động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Canh cải mà nấu với gừng, chẳng ăn thì chớ, xin đừng chê bai. (ca dao)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép