Nghĩa tiếng Việt
- Cho là không tốt, không hay, không đẹp, không ngon...động từ
Tiếng Nhật
- 貶すけなすchê bai, nói xấu
Ví dụ
-
Canh cải mà nấu với gừng, chẳng ăn thì chớ, xin đừng chê bai. (ca dao)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép