TanroDictionary Sổ từ

chính biến

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biến cố chính trị do các phe phái, bè đảng trong tập đoàn thống trị gây ra nhằm giành giật chính quyền.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bằng cuộc chính biến ngày mồng chín tháng ba năm 1945, phát-xít Nhật đã hất cẳng thực dân Pháp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép