TanroDictionary Sổ từ

chính sách

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tập hợp những cách thức, phương hướng làm việc trong một hay nhiều lĩnh vực nhất định mà một tổ chức dựa theo đó hoạt động.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Chính phủ Hoa Kỳ thay đổi chính sách với Miến Điện vì trừng phạt không có hiệu quả.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép