TanroDictionary Sổ từ

chòi

Việt
0

chòi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lều đặt ở nơi cao để canh phòng; Chọc cho rơi xuống; Nhô lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lều đặt ở nơi cao để canh phòng.danh từWiktionary
  2. Chọc cho rơi xuống.động từWiktionary
  3. Nhô lên.động từWiktionary
  4. Muốn ngoi lên địa vị cao.động từWiktionary
  5. Trgt. Tham gia vào việc của người trên.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đứng trên chòi canh nhìn xuống.

  2. Ba cô vác gậy chòi đào, có một quả chín biết vào tay ai. (ca dao)

  3. Con giun chòi lên mặt đất

  4. Đũa mốc chòi mâm son. (tục ngữ)

  5. Bố đương nói chuyện với khách, con nói chòi vào một câu.