Nghĩa tiếng Việt
- Lều đặt ở nơi cao để canh phòng.danh từWiktionary
- Chọc cho rơi xuống.động từWiktionary
- Nhô lên.động từWiktionary
- Muốn ngoi lên địa vị cao.động từWiktionary
- Trgt. Tham gia vào việc của người trên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đứng trên chòi canh nhìn xuống.
-
Ba cô vác gậy chòi đào, có một quả chín biết vào tay ai. (ca dao)
-
Con giun chòi lên mặt đất
-
Đũa mốc chòi mâm son. (tục ngữ)
-
Bố đương nói chuyện với khách, con nói chòi vào một câu.