Nghĩa tiếng Việt
- Tập hợp gồm nhiều cây, nhiều sợi chụm vào nhau.danh từWiktionary
- Xóm nhỏ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chòm cây.
-
Chòm râu bạc phơ.
-
Người cùng chòm.
-
Chòm trên xóm dưới. (tục ngữ)
-
Bà con chòm xóm.