TanroDictionary Sổ từ

chòm

Việt
0

chòm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tập hợp gồm nhiều cây, nhiều sợi chụm vào nhau; Xóm nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tập hợp gồm nhiều cây, nhiều sợi chụm vào nhau.danh từWiktionary
  2. Xóm nhỏ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Chòm cây.

  2. Chòm râu bạc phơ.

  3. Người cùng chòm.

  4. Chòm trên xóm dưới. (tục ngữ)

  5. Bà con chòm xóm.