Nghĩa tiếng Việt
- Phần giới hạn cuối cùng.danh từWiktionary
- Đỉnh, đầu.danh từWiktionary
- Cuối cùng, tận rốt.tính từ いWiktionary
- Vót, chuốt, làm cho nhọn hoặc cho mỏng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trên chót đỉnh cột cờ.
-
Chót lưỡi.
-
Tin giờ chót.
-
Thi đỗ chót.
-
Chót chông.