TanroDictionary Sổ từ

chót

Việt
0

chót là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần giới hạn cuối cùng; Đỉnh, đầu; Cuối cùng, tận rốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần giới hạn cuối cùng.danh từWiktionary
  2. Đỉnh, đầu.danh từWiktionary
  3. Cuối cùng, tận rốt.tính từ いWiktionary
  4. Vót, chuốt, làm cho nhọn hoặc cho mỏng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trên chót đỉnh cột cờ.

  2. Chót lưỡi.

  3. Tin giờ chót.

  4. Thi đỗ chót.

  5. Chót chông.