TanroDictionary Sổ từ

chùm

Việt
0

chùm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tập hợp nhiều vật cùng một loại tụm vào một cái cuống hoặc một sợi dây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tập hợp nhiều vật cùng một loại tụm vào một cái cuống hoặc một sợi dây.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Chùm hoa.

  2. Chùm nho.

  3. Chùm thìa khoá.

  4. Thà rằng ăn nửa quả hồng, còn hơn ăn cả chùm sung chát lè. (ca dao)