Nghĩa tiếng Việt
- Tập hợp nhiều vật cùng một loại tụm vào một cái cuống hoặc một sợi dây.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chùm hoa.
-
Chùm nho.
-
Chùm thìa khoá.
-
Thà rằng ăn nửa quả hồng, còn hơn ăn cả chùm sung chát lè. (ca dao)