TanroDictionary Sổ từ

chùng

Việt
0

chùng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở trạng thái không được kéo cho thẳng ra theo bề dài; trái với căng; Dài và rộng, khi mặc vào có những chỗ dồn lại, không thẳng; . Vụng, lén.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trạng thái không được kéo cho thẳng ra theo bề dài; trái với căng.tính từ いWiktionary
  2. Dài và rộng, khi mặc vào có những chỗ dồn lại, không thẳng.tính từ いWiktionary
  3. . Vụng, lén.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Dây đàn chùng.

  2. Sên xe bị chùng.

  3. Quần chùng áo dài.

  4. Thích mặc hơi chùng.

  5. Ăn chùng, nói vụng.