Nghĩa tiếng Việt
- Ở trạng thái không được kéo cho thẳng ra theo bề dài; trái với căng.tính từ いWiktionary
- Dài và rộng, khi mặc vào có những chỗ dồn lại, không thẳng.tính từ いWiktionary
- . Vụng, lén.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Dây đàn chùng.
-
Sên xe bị chùng.
-
Quần chùng áo dài.
-
Thích mặc hơi chùng.
-
Ăn chùng, nói vụng.