TanroDictionary Sổ từ

chúc

Việt
0

chúc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngả đầu xuống; nghiêng một đầu xuống; Cầu mong điều hay, điều tốt đẹp cho người khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngả đầu xuống; nghiêng một đầu xuống.động từWiktionary
  2. Cầu mong điều hay, điều tốt đẹp cho người khác.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ngọn tre chúc xuống ao.

  2. Máy bay chúc xuống sân bay.

  3. Chúc hội nghị của các bạn thành công (Đỗ Mười).

  4. Chúc các em thi tốt.

  5. Chúc cậu ngủ ngon.