Nghĩa tiếng Việt
- Ngả đầu xuống; nghiêng một đầu xuống.động từWiktionary
- Cầu mong điều hay, điều tốt đẹp cho người khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ngọn tre chúc xuống ao.
-
Máy bay chúc xuống sân bay.
-
Chúc hội nghị của các bạn thành công (Đỗ Mười).
-
Chúc các em thi tốt.
-
Chúc cậu ngủ ngon.