Nghĩa tiếng Việt
- Thu lại gần nhau thành hình núm tròn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chúm miệng huýt sáo.
-
Chúm mấy đầu ngón tay lại rồi xòe ra.
chúm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thu lại gần nhau thành hình núm tròn.
Chúm miệng huýt sáo.
Chúm mấy đầu ngón tay lại rồi xòe ra.