Nghĩa tiếng Việt
- (hay.tính từ いWiktionary
- Có sự chú ý thường xuyên để làm công việc gì có ích một cách đều đặn.động từWiktionary
- Trông nom, săn sóc thường xuyên. con.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chăm học, chăm làm.
-
Chăm việc đồng áng.
-
Chăm đàn gia súc.