TanroDictionary Sổ từ

chăm

Việt
0

chăm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (hay; Có sự chú ý thường xuyên để làm công việc gì có ích một cách đều đặn; Trông nom, săn sóc thường xuyên. con.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (hay.tính từ いWiktionary
  2. Có sự chú ý thường xuyên để làm công việc gì có ích một cách đều đặn.động từWiktionary
  3. Trông nom, săn sóc thường xuyên. con.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chăm học, chăm làm.

  2. Chăm việc đồng áng.

  3. Chăm đàn gia súc.