Nghĩa tiếng Việt
- Trông nom, săn sóc tỉ mỉ, chu đáo.động từ
Tiếng Nhật
- 拘るこだわるquá bận tâm, câu nệ, chấp nhặt, khư khư
Ví dụ
-
Chăm chút ngoại hình.
-
Dành thời gian chăm chút cho con cái.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép