TanroDictionary Sổ từ

chăm chút

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trông nom, săn sóc tỉ mỉ, chu đáo.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Chăm chút ngoại hình.

  2. Dành thời gian chăm chút cho con cái.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép