Nghĩa tiếng Việt
- Hoạt động giải trí hoặc nghỉ ngơi.động từWiktionary
- Hoạt động (dùng một đối tượng nào đó) để tiêu khiển, để làm thú vui.động từWiktionary
- Quan hệ với nhau trên cơ sở quen biết, gần gũi hoặc vì cùng chung thú vui, thú tiêu khiển.động từWiktionary
- Hoạt động chỉ nhằm cho vui mà thôi, không có mục đích gì khác.động từWiktionary
- (trẻ con) tỏ ra khoẻ mạnh, không đau ốm.động từWiktionary
- hành động gây hại cho người khác, nhưng lại xem như trò vui.động từWiktionary
Ví dụ
-
trẻ con chơi ngoài sân
-
đi chơi phố
-
chơi bài
-
ăn tuỳ nơi, chơi tuỳ lúc
-
chơi tem