TanroDictionary Sổ từ

chơi

Việt
0

chơi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hoạt động giải trí hoặc nghỉ ngơi; Hoạt động (dùng một đối tượng nào đó) để tiêu khiển, để làm thú vui; Quan hệ với nhau trên cơ sở quen biết, gần gũi hoặc vì cùng chung thú vui, thú tiêu khiển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoạt động giải trí hoặc nghỉ ngơi.động từWiktionary
  2. Hoạt động (dùng một đối tượng nào đó) để tiêu khiển, để làm thú vui.động từWiktionary
  3. Quan hệ với nhau trên cơ sở quen biết, gần gũi hoặc vì cùng chung thú vui, thú tiêu khiển.động từWiktionary
  4. Hoạt động chỉ nhằm cho vui mà thôi, không có mục đích gì khác.động từWiktionary
  5. (trẻ con) tỏ ra khoẻ mạnh, không đau ốm.động từWiktionary
  6. hành động gây hại cho người khác, nhưng lại xem như trò vui.động từWiktionary

Ví dụ

  1. trẻ con chơi ngoài sân

  2. đi chơi phố

  3. chơi bài

  4. ăn tuỳ nơi, chơi tuỳ lúc

  5. chơi tem