Nghĩa tiếng Việt
- Đun nhỏ lửa cho chín.động từWiktionary
- Cất một chất bằng nhiệt, khiến chất ấy hoá thành hơi.động từWiktionary
- Khoe khoang bằng cách phô bày.động từWiktionary
- Gt. (dịch chữ Hán chi) Tại, ở.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chưng trứng,.
-
Chưng mắm
-
Chưng dầu mỏ.
-
Ông chưng mấy bộ cánh mới (Tú Mỡ)
-
Câu châm ngôn của ông cha ngày trước, họ khuếch khoác chưng ra.