TanroDictionary Sổ từ

chưng

Việt
0

chưng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đun nhỏ lửa cho chín; Cất một chất bằng nhiệt, khiến chất ấy hoá thành hơi; Khoe khoang bằng cách phô bày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đun nhỏ lửa cho chín.động từWiktionary
  2. Cất một chất bằng nhiệt, khiến chất ấy hoá thành hơi.động từWiktionary
  3. Khoe khoang bằng cách phô bày.động từWiktionary
  4. Gt. (dịch chữ Hán chi) Tại, ở.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chưng trứng,.

  2. Chưng mắm

  3. Chưng dầu mỏ.

  4. Ông chưng mấy bộ cánh mới (Tú Mỡ)

  5. Câu châm ngôn của ông cha ngày trước, họ khuếch khoác chưng ra.