Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng thường đúc bằng gang, lòng dốc thoai thoải, miệng loe rộng, có hai quai, để rang, xào thức ăn.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Luống cuống như kiến bò chảo nóng (tục ngữ).
-
Chảo chống dính.
-
Thung lũng lòng chảo (hình lòng chảo).