TanroDictionary Sổ từ

chảo

Việt
0

chảo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng thường đúc bằng gang, lòng dốc thoai thoải, miệng loe rộng, có hai quai, để rang, xào thức ăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng thường đúc bằng gang, lòng dốc thoai thoải, miệng loe rộng, có hai quai, để rang, xào thức ăn.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Luống cuống như kiến bò chảo nóng (tục ngữ).

  2. Chảo chống dính.

  3. Thung lũng lòng chảo (hình lòng chảo).