TanroDictionary Sổ từ

chảy

Việt
0

chảy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Di chuyển thành luồng, dòng; Ứa ra, thoát ra thành giọt, thành dòng; Bị rò, thủng nên rỉ, chảy nước ra ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Di chuyển thành luồng, dòng.động từWiktionary
  2. Ứa ra, thoát ra thành giọt, thành dòng.động từWiktionary
  3. Bị rò, thủng nên rỉ, chảy nước ra ngoài.động từWiktionary
  4. Tan, nhão ra.động từWiktionary
  5. Dãn dài ra, trễ xuống.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dòng nước chảy xiết.

  2. Nước chảy bèo trôi. (tục ngữ)

  3. Chảy nước mắt.

  4. Máu chảy ruột mềm. (tục ngữ)

  5. Thùng chảy.