TanroDictionary Sổ từ

chấm

Việt
0

chấm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Điểm tròn trên vài chữ cái; Điểm nhỏ ở cuối một câu đã lọn nghĩa; Cái có hình tròn và nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điểm tròn trên vài chữ cái.danh từWiktionary
  2. Điểm nhỏ ở cuối một câu đã lọn nghĩa.danh từWiktionary
  3. Cái có hình tròn và nhỏ.danh từWiktionary
  4. Đặt một điểm tròn nhỏ ở cuối câu.động từWiktionary
  5. Đọc và đánh giá một bài tập hoặc một bài thi.động từWiktionary
  6. Ưng ý sau khi kén chọn.động từWiktionary
  7. Nhúng thức ăn vào.động từWiktionary
  8. Nhúng ngòi bút vào.động từWiktionary
  9. Vừa chạm đến.động từWiktionary
  10. Thấm cho khô.động từWiktionary

Ví dụ

  1. I, tờ giống móc cả hai, i ngắn có chấm, tờ dài có ngang (Bài ca truyền bá chữ quốc ngữ)

  2. Anh ta viết một trang mà không có một cái chấm nào

  3. Con bồ câu bay xa, chỉ còn là một cái chấm.

  4. Hết câu thì phải chấm chứ

  5. Thầy giáo chấm rất kĩ