Nghĩa tiếng Việt
- Điểm tròn trên vài chữ cái.danh từWiktionary
- Điểm nhỏ ở cuối một câu đã lọn nghĩa.danh từWiktionary
- Cái có hình tròn và nhỏ.danh từWiktionary
- Đặt một điểm tròn nhỏ ở cuối câu.động từWiktionary
- Đọc và đánh giá một bài tập hoặc một bài thi.động từWiktionary
- Ưng ý sau khi kén chọn.động từWiktionary
- Nhúng thức ăn vào.động từWiktionary
- Nhúng ngòi bút vào.động từWiktionary
- Vừa chạm đến.động từWiktionary
- Thấm cho khô.động từWiktionary
Ví dụ
-
I, tờ giống móc cả hai, i ngắn có chấm, tờ dài có ngang (Bài ca truyền bá chữ quốc ngữ)
-
Anh ta viết một trang mà không có một cái chấm nào
-
Con bồ câu bay xa, chỉ còn là một cái chấm.
-
Hết câu thì phải chấm chứ
-
Thầy giáo chấm rất kĩ