Nghĩa tiếng Việt
- Hành động viết, mở rộng vấn đề theo ý người khác của một người dựa trên ý tưởng, sườn, nguyên tắc cơ bản nào đó.động từ
Tiếng Nhật
- 執筆しっぴつsự viết, chấp bút
Ví dụ
-
Cuốn sách do một giáo sư nổi tiếng chấp bút.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép