TanroDictionary Sổ từ

chấp bút

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành động viết, mở rộng vấn đề theo ý người khác của một người dựa trên ý tưởng, sườn, nguyên tắc cơ bản nào đó.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cuốn sách do một giáo sư nổi tiếng chấp bút.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép