TanroDictionary Sổ từ

chấy

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài bọ kí sinh, hút máu, sống trên đầu người ta.danh từ
  2. Thóc hấp hơi, không được nắng.danh từ
  3. Rang cho khô rồi giã nhỏ.động từ

Ví dụ

  1. Đầu chấy mấy rận.

  2. Bắt chấy cho mẹ.

  3. Thóc chấy, gạo chẳng ngon.

  4. Chấy tôm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép