Nghĩa tiếng Việt
- Loài bọ kí sinh, hút máu, sống trên đầu người ta.danh từ
- Thóc hấp hơi, không được nắng.danh từ
- Rang cho khô rồi giã nhỏ.động từ
Ví dụ
-
Đầu chấy mấy rận.
-
Bắt chấy cho mẹ.
-
Thóc chấy, gạo chẳng ngon.
-
Chấy tôm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép