Nghĩa tiếng Việt
- Muộn, chậm.tính từ い
Ví dụ
-
Không chóng thì chầy .
-
Sao sao chẳng kíp thì chầy,.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Không chóng thì chầy .
Sao sao chẳng kíp thì chầy,.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép