Nghĩa tiếng Việt
- Không bằng nhiều tốc độ, cần tốn nhiều thời gian.tính từ いWiktionary
- Sự việc diễn ra sau thời điểm quy định hoặc thời điểm thường lệ.tính từ いWiktionary
- Không được nhanh nhẹn, thiếu linh hoạt.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Xe chạy chậm trên đường.
-
Nền kinh tế chậm phát triển.
-
Tàu về chậm mất mười phút.
-
Cây này chậm ra hoa.
-
Tác phong hơi chậm.