TanroDictionary Sổ từ

chậm

Việt
0

chậm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không bằng nhiều tốc độ, cần tốn nhiều thời gian; Sự việc diễn ra sau thời điểm quy định hoặc thời điểm thường lệ; Không được nhanh nhẹn, thiếu linh hoạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bằng nhiều tốc độ, cần tốn nhiều thời gian.tính từ いWiktionary
  2. Sự việc diễn ra sau thời điểm quy định hoặc thời điểm thường lệ.tính từ いWiktionary
  3. Không được nhanh nhẹn, thiếu linh hoạt.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Xe chạy chậm trên đường.

  2. Nền kinh tế chậm phát triển.

  3. Tàu về chậm mất mười phút.

  4. Cây này chậm ra hoa.

  5. Tác phong hơi chậm.