Nghĩa tiếng Việt
- Chật đến mức như không thể lèn hoặc chen thêm vào được nữa.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
túi nhét chật ních
-
rạp hát chật ních những người
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép