Nghĩa tiếng Việt
- Đầm.danh từWiktionary
- Cũ May, khâu nhiều lớp.động từWiktionary
Ví dụ
-
Triệu Quang Phục đóng quân ở chằm Dạ Trạch.
-
Đông hiềm quá lạnh chằm mền kép,.
-
Chằm nón.
-
Chằm áo tơi.