TanroDictionary Sổ từ

chằm

Việt
0

chằm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đầm; Cũ May, khâu nhiều lớp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầm.danh từWiktionary
  2. Cũ May, khâu nhiều lớp.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Triệu Quang Phục đóng quân ở chằm Dạ Trạch.

  2. Đông hiềm quá lạnh chằm mền kép,.

  3. Chằm nón.

  4. Chằm áo tơi.